面黄肌瘦

面黄肌瘦
miànhuángshòu
diện hoàng cơ sấu

da vàng vọt thân gầy còm (người suy nhược, thiếu dinh dưỡng) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    da vàng vọt thân gầy còm (người suy nhược, thiếu dinh dưỡng) [thành ngữ]

    • Anh ấy trông xanh xao gầy gò.

  2. tính từ

    da vàng gầy gò; xanh xao ốm yếu [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.