Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
/
麻木不仁
麻木不仁
ma mộc bất nhân
tê liệt, vô cảm; thờ ơ không quan tâm [thành ngữ]
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tê liệt, vô cảm; thờ ơ không quan tâm [thành ngữ]
- 。
Anh ta thờ ơ với nỗi đau của người khác.
- 貳形tính từ
tê liệt; tê bì; vô cảm
- 參
tê liệt; tê cứng; vô cảm; thờ ơ
- 肆形tính từ
dày mặt; trơ tráo; vô liêm sỉ
- ,。
Anh ta chai sạn, thờ ơ trước nỗi đau của người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ麻木不仁
Phồn thể麻
ma mộc bất nhân
tê liệt, vô cảm; thờ ơ không quan tâm [thành ngữ]
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tê liệt, vô cảm; thờ ơ không quan tâm [thành ngữ]
- 。
Anh ta thờ ơ với nỗi đau của người khác.
- 貳形tính từ
tê liệt; tê bì; vô cảm
- 參
tê liệt; tê cứng; vô cảm; thờ ơ
- 肆形tính từ
dày mặt; trơ tráo; vô liêm sỉ
- ,。
Anh ta chai sạn, thờ ơ trước nỗi đau của người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.