麻木不仁

麻木不仁
rén
ma mộc bất nhân

tê liệt, vô cảm; thờ ơ không quan tâm [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tê liệt, vô cảm; thờ ơ không quan tâm [thành ngữ]

    • Anh ta thờ ơ với nỗi đau của người khác.

  2. tính từ

    tê liệt; tê bì; vô cảm

  3. tê liệt; tê cứng; vô cảm; thờ ơ

  4. tính từ

    dày mặt; trơ tráo; vô liêm sỉ

    • Anh ta chai sạn, thờ ơ trước nỗi đau của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • lâm(rừng cây, nhiều cây)HỘI Ý

Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.