麦粒肿

麦粒肿
màizhǒng
mạch lạp trũng

lẹo mắt; chắp mắt (y học: hordeolum)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lẹo mắt; chắp mắt (y học: hordeolum)

    • Anh ấy bị lẹo mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.