Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
/
麦氏贼鸥
麦氏贼鸥
mạch thị tặc âu
chim nhạn cướp Nam Cực (Stercorarius maccormicki)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim nhạn cướp Nam Cực (Stercorarius maccormicki)
- 。
Chim cướp biển Nam Cực là một loài chim biển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ麦氏贼鸥
Phồn thể麥氏賊鷗
mạch thị tặc âu
chim nhạn cướp Nam Cực (Stercorarius maccormicki)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim nhạn cướp Nam Cực (Stercorarius maccormicki)
- 。
Chim cướp biển Nam Cực là một loài chim biển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.