麒麟菜

麒麟菜
líncài
kỳ lân thái

rong kỳ lân (tảo đỏ Eucheuma, dùng trong Đông y)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rong kỳ lân (tảo đỏ Eucheuma, dùng trong Đông y)

    • Kỳ lân thái là một loại tảo đỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.