Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
麇集
麇集
quần tập
(văn) tụ tập đông đảo; tập hợp thành đàn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) tụ tập đông đảo; tập hợp thành đàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ麇集
Phồn thể麇
quần tập
(văn) tụ tập đông đảo; tập hợp thành đàn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) tụ tập đông đảo; tập hợp thành đàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鹿lùhươu; nai
- 丽lìđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 廌zhìcon trãi (kỳ lân trong truyền thuyết Trung Hoa)
- 麀yōuhươu cái; nai cái
- 麁cūthô; thô ráp; thô lỗ
- 麂jǐngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc); con hoẵng (muntjac)
- 麃páo(cổ) một loại hươu nai
- 麄cūbiến thể của 粗[cu1]
- 麅páohươu roe (Capreolus capreolus)
- 麇jūnhươu không sừng
- 麈zhǔcon hươu đầu đàn; con nai chúa (loài hươu lớn cổ đại)
- 麋mínai sừng tấm (Alces alces)