鹿角

鹿角
jiǎo
lộc giác

sừng hươu; gạc hươu

3 nghĩa#34088
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sừng hươu; gạc hươu

    • Gạc nai rất đẹp.

  2. danh từ

    sừng hươu; gạc hươu

    • Sừng hươu có thể dùng để làm thuốc.

  3. danh từ

    gạc hươu; sừng hươu; chướng ngại vật bằng cọc nhọn (quân sự)

    • Gạc hươu có thể dùng làm thuốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
鹿
  • 鹿lộc(con hươu (tượng hình))HỘI Ý

鹿 là hình ảnh con hươu với sừng, đầu và bốn chân được vẽ lại từ thời cổ đại.

(bao trên-trái)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.