/
鹦鹉
鹦鹉
anh vũ
vẹt; con vẹt
1 nghĩa#10635
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vẹt; con vẹt
中一种能学会人说话的鸟,羽毛鲜艳yī zhǒng néng xuéhuì rén shuōhuà de niǎo, yǔmáo xiānyàn
- 。
Vẹt có thể học nói tiếng người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鹦鹉
Phồn thể鸚鵡
anh vũ
vẹt; con vẹt
1 nghĩa#10635
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vẹt; con vẹt
中一种能学会人说话的鸟,羽毛鲜艳yī zhǒng néng xuéhuì rén shuōhuà de niǎo, yǔmáo xiānyàn
- 。
Vẹt có thể học nói tiếng người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)