鹣鲽

鹣鲽
jiāndié
kiêm điệp

đôi vợ chồng hòa thuận, yêu thương nhau

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đôi vợ chồng hòa thuận, yêu thương nhau(kế thừa)

    • Họ là một cặp đôi ân ái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.