Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
/
鹍鸡
鹍鸡
côn kê
chim côn kê (loài chim được nhắc đến trong văn cổ, trông giống hạc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim côn kê (loài chim được nhắc đến trong văn cổ, trông giống hạc)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鹍鸡
Phồn thể鵾雞
côn kê
chim côn kê (loài chim được nhắc đến trong văn cổ, trông giống hạc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim côn kê (loài chim được nhắc đến trong văn cổ, trông giống hạc)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)