/
鸿鹄
鸿鹄
hồng hộc
thiên nga; chim hồng hộc (chim lớn bay cao, thường dùng nghĩa bóng chỉ chí lớn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiên nga; chim hồng hộc (chim lớn bay cao, thường dùng nghĩa bóng chỉ chí lớn)
- ,。
Chí lớn của chim hồng hộc, chim én sẻ không thể sánh bằng.
- 貳名danh từ
chim hồng hộc (thiên nga lớn); (bóng) người có chí lớn, hoài bão cao xa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鸿鹄
Phồn thể鴻鵠
hồng hộc
thiên nga; chim hồng hộc (chim lớn bay cao, thường dùng nghĩa bóng chỉ chí lớn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiên nga; chim hồng hộc (chim lớn bay cao, thường dùng nghĩa bóng chỉ chí lớn)
- ,。
Chí lớn của chim hồng hộc, chim én sẻ không thể sánh bằng.
- 貳名danh từ
chim hồng hộc (thiên nga lớn); (bóng) người có chí lớn, hoài bão cao xa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)