/
鸳鸯
鸳鸯
uyên ương
đôi uyên ương; cặp vợ chồng hạnh phúc; (bóng) đôi tình nhân
2 nghĩa#29427
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đôi uyên ương; cặp vợ chồng hạnh phúc; (bóng) đôi tình nhân
- 。
Họ là một cặp uyên ương.
- 貳名danh từ
vịt uyên ương (Aix galericulata); (bóng) cặp đôi hạnh phúc
- 。
Uyên ương là một loài chim đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鸳鸯
Phồn thể鴛鴦
uyên ương
đôi uyên ương; cặp vợ chồng hạnh phúc; (bóng) đôi tình nhân
2 nghĩa#29427
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đôi uyên ương; cặp vợ chồng hạnh phúc; (bóng) đôi tình nhân
- 。
Họ là một cặp uyên ương.
- 貳名danh từ
vịt uyên ương (Aix galericulata); (bóng) cặp đôi hạnh phúc
- 。
Uyên ương là một loài chim đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)