鸳鸯

鸳鸯
yuānyāng
uyên ương

đôi uyên ương; cặp vợ chồng hạnh phúc; (bóng) đôi tình nhân

2 nghĩa#29427
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đôi uyên ương; cặp vợ chồng hạnh phúc; (bóng) đôi tình nhân

    • Họ là một cặp uyên ương.

  2. danh từ

    vịt uyên ương (Aix galericulata); (bóng) cặp đôi hạnh phúc

    • Uyên ương là một loài chim đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.