Tới nội dung chính

鸨

鸨
bǎo
bảo
⿃bộ điểu · 9 nét

chim trĩ lớn; (bóng) má mì; tú bà

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chim trĩ lớn; (bóng) má mì; tú bà

    • 。

      Bảo là một loại chim.

  2. 貳名danh từ

    tú bà; mụ chứa; chim hubara (Chlamydotis undulata)

鸨
bǎo
bảo
BỘ THỦ⿃
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu