鸡汤

鸡汤
tāng
kê thang

canh gà; (bóng) những câu chuyện truyền cảm hứng sáo rỗng; "súp gà cho tâm hồn" (lời lẽ động viên hoa mỹ nhưng vô thực, thường dùng mỉa mai)

3 nghĩa#29441
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    canh gà; (bóng) những câu chuyện truyền cảm hứng sáo rỗng; "súp gà cho tâm hồn" (lời lẽ động viên hoa mỹ nhưng vô thực, thường dùng mỉa mai)

    • Tôi thích uống canh gà.

  2. danh từ

    canh gà; (bóng) lời động viên sáo rỗng

  3. danh từ

    súp gà; (bóng) lời động viên sáo rỗng

    • Tôi thích uống súp gà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.