Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
鸡汤
canh gà; (bóng) những câu chuyện truyền cảm hứng sáo rỗng; "súp gà cho tâm hồn" (lời lẽ động viên hoa mỹ nhưng vô thực, thường dùng mỉa mai)
NGHĨA
- 壹名danh từ
canh gà; (bóng) những câu chuyện truyền cảm hứng sáo rỗng; "súp gà cho tâm hồn" (lời lẽ động viên hoa mỹ nhưng vô thực, thường dùng mỉa mai)
- 。
Tôi thích uống canh gà.
- 貳名danh từ
canh gà; (bóng) lời động viên sáo rỗng
- 參名danh từ
súp gà; (bóng) lời động viên sáo rỗng
- 。
Tôi thích uống súp gà.
解字
GIẢI TỰcanh gà; (bóng) những câu chuyện truyền cảm hứng sáo rỗng; "súp gà cho tâm hồn" (lời lẽ động viên hoa mỹ nhưng vô thực, thường dùng mỉa mai)
NGHĨA
- 壹名danh từ
canh gà; (bóng) những câu chuyện truyền cảm hứng sáo rỗng; "súp gà cho tâm hồn" (lời lẽ động viên hoa mỹ nhưng vô thực, thường dùng mỉa mai)
- 。
Tôi thích uống canh gà.
- 貳名danh từ
canh gà; (bóng) lời động viên sáo rỗng
- 參名danh từ
súp gà; (bóng) lời động viên sáo rỗng
- 。
Tôi thích uống súp gà.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)