鸡块

鸡块
kuài
kê khối

miếng gà; gà viên chiên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    miếng gà; gà viên chiên

    • Tôi thích ăn gà viên.

  2. danh từ

    miếng gà; khúc gà chiên

    • Tôi thích ăn gà miếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.