鸟鸣

鸟鸣
niǎomíng
điểu minh

tiếng chim hót; tiếng chim kêu

2 nghĩa#48331
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng chim hót; tiếng chim kêu

    • Tôi thích nghe tiếng chim hót.

  2. danh từ

    tiếng chim hót; tiếng chim kêu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.