鸟道

鸟道
niǎodào
điểu đạo

đường chim bay; đường núi hiểm trở chỉ chim mới qua được

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường chim bay; đường núi hiểm trở chỉ chim mới qua được

    • Con đường này rất khó đi.

  2. danh từ

    đường núi hiểm trở chỉ chim mới bay qua được; đường chim bay

    • Con đường dốc này rất nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.