鸟瞰

鸟瞰
niǎokàn
điểu khám

nhìn từ trên cao; nhìn toàn cảnh (góc nhìn chim bay)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn từ trên cao; nhìn toàn cảnh (góc nhìn chim bay)

    • Chúng tôi ngắm nhìn thành phố từ trên đỉnh núi.

  2. động từ

    nhìn từ trên cao; góc nhìn chim bay

    • Từ đỉnh núi nhìn toàn cảnh thành phố, phong cảnh rất đẹp.

  3. động từ

    nhìn từ trên cao; bao quát toàn cảnh

    • Chúng tôi nhìn toàn cảnh thành phố từ đỉnh núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.