- 鳥điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
súng hỏa mai; súng săn chim
súng hỏa mai; súng săn chim
Anh ấy cầm súng đi săn.
súng săn chim; súng hoa cải
Anh ấy có một khẩu súng săn.
súng săn chim; súng hơi
Anh ấy có một khẩu súng hơi.
súng hỏa mai; súng săn chim
súng hỏa mai; súng săn chim
Anh ấy cầm súng đi săn.
súng săn chim; súng hoa cải
Anh ấy có một khẩu súng săn.
súng săn chim; súng hơi
Anh ấy có một khẩu súng hơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.