鸟枪

鸟枪
niǎoqiāng
điểu thương

súng hỏa mai; súng săn chim

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    súng hỏa mai; súng săn chim

    • Anh ấy cầm súng đi săn.

  2. danh từ

    súng săn chim; súng hoa cải

    • Anh ấy có một khẩu súng săn.

  3. danh từ

    súng săn chim; súng hơi

    • Anh ấy có một khẩu súng hơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.