鸟巢

鸟巢
niǎocháo
điểu sào

tổ chim; tổ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#39166
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tổ chim; tổ

    • Tổ chim là một công trình kiến trúc mang tính biểu tượng của Bắc Kinh.

  2. danh từ

    tổ chim; (khẩu) sân vận động Tổ Chim (sân Olympic Bắc Kinh 2008)

    • Tổ Chim là một sân vận động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.