- 鳥điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
nhà chim; chuồng chim
nhà chim; chuồng chim
Ngôi nhà chim này rất đẹp.
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
nhà chim; chuồng chim
nhà chim; chuồng chim
Ngôi nhà chim này rất đẹp.
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.