luó

chim chim lặn (họ chim mòng két nước); chim le le

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim chim lặn (họ chim mòng két nước); chim le le

  2. danh từ

    chim chích (chim wren)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.