/
鳟
鳟
tôn
⿂bộ ngư · 20 nétcá hồi; cá trout (Oncorhynchus spp.)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cá hồi; cá trout (Oncorhynchus spp.)
- 。
Tôi thích ăn cá hồi nướng.
- 貳名danh từ
cá hồi vân; cá tôn (họ cá hồi)
- 。
Cá trắm là một loại cá nước ngọt.
- 參名danh từ
cá hồi vân; cá tầm (họ cá hồi)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鳟
Phồn thể鱒
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cá hồi; cá trout (Oncorhynchus spp.)
- 。
Tôi thích ăn cá hồi nướng.
- 貳名danh từ
cá hồi vân; cá tôn (họ cá hồi)
- 。
Cá trắm là một loại cá nước ngọt.
- 參名danh từ
cá hồi vân; cá tầm (họ cá hồi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.