tiáo
điều
bộ ngư · 15 nét

cá dầu (Hemiculter leucisculus)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cá dầu (Hemiculter leucisculus)

    • Cá diếc là một loại cá nước ngọt.

  2. danh từ

    cá mương (cá nước ngọt nhỏ, họ cá chép)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.