/
鲠
鲠
ngạnh
⿂bộ ngư · 15 nétbị nghẹn (thức ăn mắc cổ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị nghẹn (thức ăn mắc cổ)
- 。
Anh ấy bị hóc xương cá.
- 貳名danh từ
(văn) xương cá mắc ở cổ họng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鲠
Phồn thể骾
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị nghẹn (thức ăn mắc cổ)
- 。
Anh ấy bị hóc xương cá.
- 貳名danh từ
(văn) xương cá mắc ở cổ họng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.