píng
bình
bộ ngư · 13 nét

cá bơn (họ cá thân dẹt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cá bơn (họ cá thân dẹt)

    • Cá bơn là một loại cá dẹt.

  2. danh từ

    cá bơn; cá thờn bơn

    • Tôi thích ăn cá bơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.