fáng
phường
bộ ngư · 12 nét

cá chép tráp; cá trắm (loài cá nước ngọt, tương tự cá bream)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cá chép tráp; cá trắm (loài cá nước ngọt, tương tự cá bream)

    • Cá phường là một loại cá nước ngọt.

  2. danh từ

    cá phường (Zeus japanicus)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.