/
鲁肃
鲁肃
lỗ túc
Lỗ Túc (172-217), chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lỗ Túc (172-217), chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô
- 。
Lỗ Túc là mưu sĩ của Đông Ngô thời Tam Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鲁肃
Phồn thể魯肅
lỗ túc
Lỗ Túc (172-217), chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lỗ Túc (172-217), chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô
- 。
Lỗ Túc là mưu sĩ của Đông Ngô thời Tam Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.