鱿

鱿
yóu
vưu
bộ ngư · 12 nét

mực (dùng trong từ ghép)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mực (dùng trong từ ghép)

    • Tôi thích ăn mực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.