高高在上
cao cao tại thượng; (bóng) ngồi cao xa cách; kiêu ngạo, tự cho mình trên người khác [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
cao cao tại thượng; (bóng) ngồi cao xa cách; kiêu ngạo, tự cho mình trên người khác [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn ở trên cao, không nghe ý kiến của người khác.
- 貳形tính từ
ở trên cao xa cách, coi thường người dưới [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn cao cao tại thượng, không nghe ý kiến của người khác.
cao cao tại thượng; (bóng) ngồi cao xa cách; kiêu ngạo, tự cho mình trên người khác [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
cao cao tại thượng; (bóng) ngồi cao xa cách; kiêu ngạo, tự cho mình trên người khác [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn ở trên cao, không nghe ý kiến của người khác.
- 貳形tính từ
ở trên cao xa cách, coi thường người dưới [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn cao cao tại thượng, không nghe ý kiến của người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.