高高在上

高高在上
gāogāozàishàng
cao cao tại thượng

cao cao tại thượng; (bóng) ngồi cao xa cách; kiêu ngạo, tự cho mình trên người khác [thành ngữ]

2 nghĩa#22560
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cao cao tại thượng; (bóng) ngồi cao xa cách; kiêu ngạo, tự cho mình trên người khác [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn ở trên cao, không nghe ý kiến của người khác.

  2. tính từ

    ở trên cao xa cách, coi thường người dưới [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn cao cao tại thượng, không nghe ý kiến của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.