高音

高音
gāoyīn
cao âm

âm cao; giọng cao; cao âm

3 nghĩa#18150
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    âm cao; giọng cao; cao âm

    • Cô ấy hát nốt cao rất hay.

  2. danh từ

    âm cao; giọng soprano; (âm nhạc) giọng cao

  3. danh từ

    âm cao; giọng cao; (âm nhạc) treble

    • Phần cao âm của bài hát này rất khó hát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.