高跷鹬

高跷鹬
gāoqiāo
cao khiêu duật

chim rẽ chân cao (Calidris himantopus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim rẽ chân cao (Calidris himantopus)

    • Chim cao khiêu duật là một loài chim di cư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.