高筋面粉

高筋面粉
gāojīnmiànfěn
cao cân miến phấn

bột mì dai (hàm lượng gluten cao); bột mì làm bánh mì

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bột mì dai (hàm lượng gluten cao); bột mì làm bánh mì

    • Bột mì cao cấp thích hợp để làm bánh mì.

  2. danh từ

    bột mì dai (hàm lượng gluten cao); bột mì số 13

    • Làm bánh mì phải dùng bột mì có hàm lượng gluten cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.