高热量

高热量
gāoliàng
cao nhiệt lượng

thực phẩm nhiều calo; đồ ăn giàu năng lượng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thực phẩm nhiều calo; đồ ăn giàu năng lượng

    • Thức ăn nhiều calo không tốt cho sức khỏe.

  2. danh từ

    nhiều calo; giàu năng lượng; hàm lượng calo cao

    • Thức ăn nhiều calo không tốt cho sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.