高热病

高热病
gāobìng
cao nhiệt bệnh

sốt; (văn) loại sáo cổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sốt; (văn) loại sáo cổ

    • Anh ấy bị sốt cao.

  2. danh từ

    bệnh sốt cao

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.