- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
sốt; (văn) loại sáo cổ
sốt; (văn) loại sáo cổ
Anh ấy bị sốt cao.
bệnh sốt cao
sốt; (văn) loại sáo cổ
sốt; (văn) loại sáo cổ
Anh ấy bị sốt cao.
bệnh sốt cao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.