高接梨

高接梨
gāojiē
cao tiếp lê

Lê cao tiếp (giống lê châu Á trồng tại Đài Loan, sản xuất bằng cách ghép cành từ vùng cao hoặc vĩ độ cao lên gốc ghép địa phương, thích nghi với khí hậu cận nhiệt đới)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Lê cao tiếp (giống lê châu Á trồng tại Đài Loan, sản xuất bằng cách ghép cành từ vùng cao hoặc vĩ độ cao lên gốc ghép địa phương, thích nghi với khí hậu cận nhiệt đới)

    • Lê cao tiếp là đặc sản của Đài Loan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.