高岭土

高岭土
gāolǐng
cao lĩnh thổ

cao lanh (đất sét trắng dùng làm đồ sứ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cao lanh (đất sét trắng dùng làm đồ sứ)

    • Cao lanh là một loại khoáng sản công nghiệp quan trọng.

  2. danh từ

    đất sét cao lanh; kaolin

    • Cao lanh là một khoáng sản công nghiệp quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.