高山症

高山症
gāoshānzhèng
cao sơn chứng

say ngã cao độ; phản ứng độ cao; bệnh sốc độ cao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    say ngã cao độ; phản ứng độ cao; bệnh sốc độ cao

    • Anh ấy bị bệnh cao sơn chứng.

  2. danh từ

    bệnh cao sơn; bệnh độ cao

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.