- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
say ngã cao độ; phản ứng độ cao; bệnh sốc độ cao
say ngã cao độ; phản ứng độ cao; bệnh sốc độ cao
Anh ấy bị bệnh cao sơn chứng.
bệnh cao sơn; bệnh độ cao
say ngã cao độ; phản ứng độ cao; bệnh sốc độ cao
say ngã cao độ; phản ứng độ cao; bệnh sốc độ cao
Anh ấy bị bệnh cao sơn chứng.
bệnh cao sơn; bệnh độ cao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.