高层建筑

高层建筑
gāocéngjiànzhù
cao tầng kiến trúc

tòa nhà cao tầng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tòa nhà cao tầng

    • Tòa nhà cao tầng này rất cao.

  2. danh từ

    tòa nhà cao tầng; nhà chọc trời

    • Thượng Hải có rất nhiều tòa nhà chọc trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.