高学历

高学历
gāoxué
cao học lịch

trình độ học vấn cao; bằng cấp cao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trình độ học vấn cao; bằng cấp cao

    • Bằng cấp cao không có nghĩa là năng lực cao.

  2. danh từ

    trình độ học vấn cao; bằng cấp cao (thạc sĩ hoặc tiến sĩ)

    • Anh ấy có bằng cấp cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.