- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
tường cao hào sâu (phòng thủ kiên cố, bất khả xâm phạm) [thành ngữ]
tường cao hào sâu (phòng thủ kiên cố, bất khả xâm phạm) [thành ngữ]
Lâu đài này có tường cao hào sâu.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
tường cao hào sâu (phòng thủ kiên cố, bất khả xâm phạm) [thành ngữ]
tường cao hào sâu (phòng thủ kiên cố, bất khả xâm phạm) [thành ngữ]
Lâu đài này có tường cao hào sâu.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.