高压锅

高压锅
gāoguō
cao áp oa

nồi áp suất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nồi áp suất

    • Mẹ tôi dùng nồi áp suất để nấu cơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.