高加索

高加索
Gāojiāsuǒ
cao gia sách

vùng Kavkaz; Cao Cáp Tư (Caucasus)

2 nghĩa#32724
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng Kavkaz; Cao Cáp Tư (Caucasus)

    • Dãy núi Kavkaz là một trong những dãy núi cao nhất châu Âu.

  2. danh từ

    vùng Kavkaz; (thuộc) người Kavkaz

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.