高出

高出
gāochū
cao xuất

cao hơn (mức đã nêu) bao nhiêu; vượt quá

1 nghĩa#33540
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cao hơn (mức đã nêu) bao nhiêu; vượt quá

    • Giá này cao hơn ngân sách.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.