高价

高价
gāojià
cao giá

giá cao; trọng giá

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#20044
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giá cao; trọng giá

    • Bộ quần áo này được bán với giá cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.