高个子

高个子
gāozi
cao cá tử

người cao; kẻ cao lớn

2 nghĩa#24427
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người cao; kẻ cao lớn

    • Anh ấy là một người cao.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.

  2. danh từ

    người cao; người cao lớn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.