suǐ
bộ cốt · 18 nét

tủy; (bóng) phần cốt lõi; ruột bên trong

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tủy; (bóng) phần cốt lõi; ruột bên trong(kế thừa)

    • Tủy xương là mô mềm bên trong xương.

  2. danh từ

    tủy; (thực vật) lõi cây(kế thừa)

    • Tủy của thực vật là phần trung tâm của nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.