/
髄
髄
⾻bộ cốt · 18 nét
tủy; (bóng) phần cốt lõi; ruột bên trong
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tủy; (bóng) phần cốt lõi; ruột bên trong(kế thừa)
- 。
Tủy xương là mô mềm bên trong xương.
- 貳名danh từ
tủy; (thực vật) lõi cây(kế thừa)
- 。
Tủy của thực vật là phần trung tâm của nó.
髄
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tủy; (bóng) phần cốt lõi; ruột bên trong(kế thừa)
- 。
Tủy xương là mô mềm bên trong xương.
- 貳名danh từ
tủy; (thực vật) lõi cây(kế thừa)
- 。
Tủy của thực vật là phần trung tâm của nó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.