/
髓
髓
tuỷ
⾻bộ cốt · 21 néttủy; (bóng) phần cốt lõi; ruột bên trong
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tủy; (bóng) phần cốt lõi; ruột bên trong
- 。
Tủy xương là mô mềm bên trong xương.
- 貳名danh từ
tủy; (thực vật) lõi cây
- 。
Tủy của thực vật là phần trung tâm của nó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
髓
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tủy; (bóng) phần cốt lõi; ruột bên trong
- 。
Tủy xương là mô mềm bên trong xương.
- 貳名danh từ
tủy; (thực vật) lõi cây
- 。
Tủy của thực vật là phần trung tâm của nó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.