qià
khách
bộ cốt · 18 nét

xương chậu; xương hông (xương cánh chậu)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xương chậu; xương hông (xương cánh chậu)

    • Xương chậu là một phần của xương chậu.

  2. danh từ

    xương chậu (xương cánh chậu)

  3. danh từ

    xương hông; xương chậu (ilium)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.