Tới nội dung chính

髁

髁
kē
khoa
⾻bộ cốt · 17 nét

lồi cầu (xương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lồi cầu (xương)

    • 。

      Lồi cầu xương đùi là hai chỗ lồi ở đầu dưới xương đùi.

髁
kē
khoa
BỘ THỦ⾻
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu